putty
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bột bả, ma títdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of cement, made from linseed oil and whiting, used to fixate panes of glass.
- Bột đánh bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oxide of tin, or of lead and tin, used in polishing glass, etc.
- Mềm như bột bảtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or resembling putty.
- Gắn mát títđộng từngoại động từ (transitive)To fix or fill using putty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Silly Puttydanh từ | danh từ | Món đồ chơi làm từ polyme silicon có đặc tính vật lý khác thường |
| nose puttydanh từ | danh từ | Chất làm từ sáp để tạm thời thay đổi hình dạng mũi của một người, ví dụ như trong sản xuất sân khấu |
| wood puttydanh từ | danh từ | Chất, thường là bụi gỗ với chất kết dính, được sử dụng để lấp đầy những khuyết điểm trên gỗ trước khi hoàn thiện |
| putty medaldanh từ | danh từ | Huy chương sáng bóng được trao cho một điều gì đó không đáng kể |
| putty knifedanh từ | danh từ | Dụng cụ cầm tay có lưỡi dao linh hoạt được thợ làm kính sử dụng để bôi bột trét để bịt kín các ô cửa sổ vào khung và song cửa |
| putty powderdanh từ | danh từ | Bột bả (một loại oxit của thiếc, hoặc thiếc và chì, dùng để đánh bóng thủy tinh, kim loại, đá quý, v.v.) |
| putty rubberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kneaded eraser |
| putty-heartedtính từ | tính từ | Hèn nhát; dễ dàng bị lung lay |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vữa vôi mịn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine cement of lime only, used by plasterers.
Họ từ (word family)
cùng gốc puttyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppotée“polishing powder", originally "the contents of a pot, potful”
Ví dụ
- .Anh ấy bịt kín vết nứt bằng bột bả.
- .Anh ấy trám vết nứt bằng bột bả.
- , , .Khi tay nắm cửa lò vi sóng bị gãy, tôi chỉ dùng keo epoxy để dán nó lại chỗ cũ, thay vì trả tiền sửa chữa đàng hoàng.