Dịch

putty

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bột bả, ma títdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of cement, made from linseed oil and whiting, used to fixate panes of glass.
  2. Bột đánh bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An oxide of tin, or of lead and tin, used in polishing glass, etc.
  3. Mềm như bột bảtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or resembling putty.
  4. Gắn mát títđộng từngoại động từ (transitive)To fix or fill using putty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puttyNguyên thể (infinitive)
  2. puttiesSố nhiều (plural)
  3. puttiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. puttyingPhân từ I (present participle)
  5. puttierSo sánh hơn (comparative)
  6. puttiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Silly Puttydanh từMón đồ chơi làm từ polyme silicon có đặc tính vật lý khác thường
nose puttydanh từChất làm từ sáp để tạm thời thay đổi hình dạng mũi của một người, ví dụ như trong sản xuất sân khấu
wood puttydanh từChất, thường là bụi gỗ với chất kết dính, được sử dụng để lấp đầy những khuyết điểm trên gỗ trước khi hoàn thiện
putty medaldanh từHuy chương sáng bóng được trao cho một điều gì đó không đáng kể
putty knifedanh từDụng cụ cầm tay có lưỡi dao linh hoạt được thợ làm kính sử dụng để bôi bột trét để bịt kín các ô cửa sổ vào khung và song cửa
putty powderdanh từBột bả (một loại oxit của thiếc, hoặc thiếc và chì, dùng để đánh bóng thủy tinh, kim loại, đá quý, v.v.)
putty rubberdanh từĐồng nghĩa với kneaded eraser
putty-heartedtính từHèn nhát; dễ dàng bị lung lay

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vữa vôi mịn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine cement of lime only, used by plasterers.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppotée“polishing powder", originally "the contents of a pot, potful”

Ví dụ

  • .Anh ấy bịt kín vết nứt bằng bột bả.
  • .Anh ấy trám vết nứt bằng bột bả.
  • , , .Khi tay nắm cửa lò vi sóng bị gãy, tôi chỉ dùng keo epoxy để dán nó lại chỗ cũ, thay vì trả tiền sửa chữa đàng hoàng.

AI