Dịch

puta

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Món mì putadanh từkhông đếm được (uncountable)A Bhutanese noodle dish.

Cụm từ (phrase)

putative marriagedanh từCuộc hôn nhân vô hiệu vì bị cản trở hoặc thiếu sự ưng thuận, nhưng được ít nhất một bên ký kết với thiện chí và tuân theo hình thức do giáo luật ấn định

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gái điếm
  1. không đếm được (uncountable)Gái điếm, đĩA prostitute, whore, slut, bitch, etc.

Ví dụ

  • . , khule ( ) ( ) . -, , , .Ở vùng cao, lúa mì và kiều mạch là lương thực chính. Tại Bumthang, khule (bánh kếp kiều mạch) và puta (mì kiều mạch) thay thế cơm làm nền tảng cho nhiều bữa ăn. Tráng miệng thường là một phần trái cây đơn giản - táo, chuối, dứa hoặc cam, tùy theo mùa.
  • Mastrosimone's (?) , , " ," " ," " ."Marjorie (phản anh hùng?) của Mastrosimone cho một người đàn ông vào nhà, hắn nhanh chóng bỏ qua chuyện phiếm, quật cô xuống sàn và suýt làm cô ngạt thở bằng gối khi hắn ra lệnh cho cô nói 'cảm ơn', 'tôi yêu anh' và 'tôi là con đĩ của anh'.
  • , , .Và chúng tôi đã bảo rồi, này, chúng tôi không thấy con em gái đĩ điếm của anh đâu.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaputa
danh từ
  1. mượn từ Dzongkhaཔུ་ཏ

AI