Dịch

put to sleep

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cho (ai) buồn ngủđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to sleep.
  2. Giúp (ai đó) đi ngủđộng từngoại động từ (transitive)To help (someone) to bed.
  3. Làm cho không hoạt độngđộng từngoại động từ (transitive)To render dormant.
  4. Giết một con vật một cách không đau đớn, thường bằng một mũi tiêmđộng từngoại động từ (transitive)To kill an animal painlessly, often with an injection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put to sleepNguyên thể (infinitive)
  2. puts to sleepNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting to sleepPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gây mê toàn thân trước khi phẫu thuật
  1. To give a general anesthetic prior to surgery.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , .

AI