Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cho (ai) buồn ngủđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to sleep.
- Giúp (ai đó) đi ngủđộng từngoại động từ (transitive)To help (someone) to bed.
- Làm cho không hoạt độngđộng từngoại động từ (transitive)To render dormant.
- Giết một con vật một cách không đau đớn, thường bằng một mũi tiêmđộng từngoại động từ (transitive)To kill an animal painlessly, often with an injection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put to sleepNguyên thể (infinitive)
- puts to sleepNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting to sleepPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gây mê toàn thân trước khi phẫu thuật
- To give a general anesthetic prior to surgery.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .
- , .