Nghĩa chính
- Hèn nhát, chùn bướcđộng từnội động từ (intransitive)To fail to do something because of cowardice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pussy outNguyên thể (infinitive)
- pussies outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pussied outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pussying outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- . .Cuối cùng thì cũng làm. Tôi cứ tưởng có lẽ bạn đã hèn nhát chùn bước rồi chứ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hèn nhát