Dịch

pussy out

động từ (verb)
UK/ˌpʊsi ˈawt/US/ˌpʊsi ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hèn nhát, chùn bướcđộng từnội động từ (intransitive)To fail to do something because of cowardice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pussy outNguyên thể (infinitive)
  2. pussies outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pussied outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pussying outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • . .Cuối cùng thì cũng làm. Tôi cứ tưởng có lẽ bạn đã hèn nhát chùn bước rồi chứ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI