Nghĩa chính
- Hèn nhát bỏ cuộcđộng từnội động từ (intransitive)To not do something out of fear; chicken out.
- Rút lui khỏi thỏa thuận vì bất kỳ lý do gìđộng từnội động từ (intransitive)To back out of an agreement for any reason.
- Phàn nànđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To complain.
- La mắng; khiển trách; nhaiđộng từngoại động từ (transitive)To yell at; to reprimand; to chew out.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bitch-outdanh từ | danh từ | Cuộc tranh luận hoặc chỉ trích lớn tiếng, đặc biệt là vì những lý do không đáng kể |
Ví dụ
- .Tôi sẽ nói khoác rằng mình sẽ trốn thoát rồi lại chùn bước vào giây cuối cùng.
- , , .Bố tôi hứa hôm nay sẽ đưa tôi đi ăn tối ở nhà hàng, nhưng mãi về sau ông ấy lại bất ngờ bẻ kèo.
- .Mẹ tôi cứ chửi bới mỗi khi thấy điểm kém trên bảng điểm của tôi.