Dịch

bitch out

động từ (verb)
UK/ˌbɪʃ ˈawt/US/ˌbɪtʃ ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hèn nhát bỏ cuộcđộng từnội động từ (intransitive)To not do something out of fear; chicken out.
  2. Rút lui khỏi thỏa thuận vì bất kỳ lý do gìđộng từnội động từ (intransitive)To back out of an agreement for any reason.
  3. Phàn nànđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To complain.
  4. La mắng; khiển trách; nhaiđộng từngoại động từ (transitive)To yell at; to reprimand; to chew out.

Cụm từ (phrase)

bitch-outdanh từCuộc tranh luận hoặc chỉ trích lớn tiếng, đặc biệt là vì những lý do không đáng kể

Ví dụ

  • .Tôi sẽ nói khoác rằng mình sẽ trốn thoát rồi lại chùn bước vào giây cuối cùng.
  • , , .Bố tôi hứa hôm nay sẽ đưa tôi đi ăn tối ở nhà hàng, nhưng mãi về sau ông ấy lại bất ngờ bẻ kèo.
  • .Mẹ tôi cứ chửi bới mỗi khi thấy điểm kém trên bảng điểm của tôi.

AI