pull oneself up by one's bootstraps
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bắt đầu kinh doanh hoặc phục hồi sau thất bại mà không cần bất kỳ sự trợ giúp nào từ bên ngoài; chỉ thành công bằng nỗ lực hoặc khả năng của chính mìnhđộng từTo begin an enterprise or recover from a setback without any outside help; to succeed only by one's own efforts or abilities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pull oneself up by one's bootstrapsNguyên thể (infinitive)
- pulls oneself up by one's bootstrapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pulled oneself up by one's bootstrapsQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pulling oneself up by one's bootstrapsPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bootstrap paradoxdanh từ | danh từ | Nghịch lý du hành thời gian trong đó hậu quả của một sự kiện trong tương lai quay ngược thời gian và gây ra một sự kiện trong quá khứ hoặc hiện tại, đến lượt sự kiện này lại nằm trong số nguyên nhân của sự kiện đầu tiên, tạo thành một vòng lặp nhân quả trong đó mỗi sự kiện đều do sự kiện kia gây ra |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- , boot-tags. , , .