Nghĩa chính
- Làng, tỉnhdanh từA community in Spain or Spanish America, especially one of Pueblo Indians living in a stone or adobe multi-storey building.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puebloDạng gốc (base form)
- pueblosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pueblo Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pueblo |
| Pueblo Indiandanh từ | danh từ | Các thành viên của người Mỹ bản địa cùng tên từ Tây Nam Hoa Kỳ |
| Pueblo Revivaldanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách kiến trúc của Tây Nam Hoa Kỳ, dựa trên kiến trúc Pueblo truyền thống của Santa Fe, các cơ quan truyền giáo Tây Ban Nha và phong cách Lãnh thổ, phổ biến vào những năm 1920 và 1930 |
| San Juan Pueblodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Ohkay Owingeh |
| Santa Clara Pueblodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Rio Arriba, New Mexico, Hoa Kỳ |
| Zuni Pueblodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận McKinley, New Mexico, Hoa Kỳ |
| Taos Pueblodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Taos, New Mexico, Hoa Kỳ |
| Jemez Pueblodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sandoval, New Mexico, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc puebloNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapueblo
- từ tiếng Latinhpopulus
Cùng gốc (doublet)people
Ví dụ
- , ^([]) , , .
- fixed-location .
- , , , .