Dịch

pueblo

C1danh từ (noun)
UK/ˈpwɛ.bləʊ/US/ˈpwɛ.bloʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làng, tỉnhdanh từA community in Spain or Spanish America, especially one of Pueblo Indians living in a stone or adobe multi-storey building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puebloDạng gốc (base form)
  2. pueblosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pueblo Countydanh từ riêngMột trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pueblo
Pueblo Indiandanh từCác thành viên của người Mỹ bản địa cùng tên từ Tây Nam Hoa Kỳ
Pueblo Revivaldanh từ riêngPhong cách kiến trúc của Tây Nam Hoa Kỳ, dựa trên kiến trúc Pueblo truyền thống của Santa Fe, các cơ quan truyền giáo Tây Ban Nha và phong cách Lãnh thổ, phổ biến vào những năm 1920 và 1930
San Juan Pueblodanh từ riêngTên cũ của Ohkay Owingeh
Santa Clara Pueblodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Rio Arriba, New Mexico, Hoa Kỳ
Zuni Pueblodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận McKinley, New Mexico, Hoa Kỳ
Taos Pueblodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Taos, New Mexico, Hoa Kỳ
Jemez Pueblodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sandoval, New Mexico, Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapueblo
  2. từ tiếng Latinhpopulus

Cùng gốc (doublet)people

Ví dụ

  • , ^([]) , , .
  • fixed-location .
  • , , , .

AI