Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Viết tắt của Punjabdanh từAbbreviation of Punjab: a state of India.
- Viết tắt của processing unitdanh từInitialism of processing unit.
- Viết tắt của prosodic unitdanh từInitialism of prosodic unit (IU for intonation unit is preferred).
- Dạng khác của P Uthán từAlternative form of P U; expression used when encountering a displeasing smell; exaggerated pronunciation of pew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PUDạng gốc (base form)
- PUsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pu.danh từ | danh từ | Viết tắt của purpure |
| pu pudanh từ | danh từ | Món khai vị trong ẩm thực Mỹ gốc Hoa hoặc Hawaii |
| Pu'andanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Qianxinan, Quý Châu, Trung Quốc |
| pu'erdanh từ | danh từ | Loại trà xanh Assam đen lên men (C. sinensis var. Assamica) |
| Pu'er Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pu'er: một thành phố ở Trung Quốc |
| Pang-pudanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bengbu |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Viết tắt của polyurethane
- Initialism of polyurethane.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- NHÓM TIN NÀY THỐI HOẮC. PU.
- , . .Theo tôi, cái này thối hoắc. PU.