Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
psychometric
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
s
aɪ
.
k
ə
ˈ
m
ɛ
t
.ɹ
ɪ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Khoa đo nghiệm tinh thần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to psychometrics.
2
Cá nhân có khả năng đo tâm lý
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An individual capable of psychometry.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
psychometric
psychometr
y
Khả năng huyền bí để khám phá thông tin về quá khứ của một vật thể, và đặc biệt là về chủ sở hữu trong quá khứ của nó, chỉ bằng cách xử lý nó
danh từ
psychometric
al
Khoa đo nghiệm tinh thần
tính từ
psychometric
ian
Người quản lý các bài kiểm tra tâm lý
danh từ
psychometric
s
Tâm lý lượng học
danh từ
Xem thêm 3 từ
Nguồn gốc
(etymology)
psycho-
+
metric
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
psicométrico
Trắc nghiệm tâm lý
Ví dụ
psychometric
journals
AI
1
Khoa đo nghiệm tinh thần
2
Cá nhân có khả năng đo tâm lý
1
Khoa đo nghiệm tinh thần
2
Cá nhân có khả năng đo tâm lý
1
Khoa đo nghiệm tinh thần
2
Cá nhân có khả năng đo tâm lý