Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, làm bực mình; làm cáu tiết, làm khó chịutính từannoying; irritating
- Sự khiêu khích, sự chọc tứcdanh từprovocation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- provokingDạng gốc (base form)
- provokingsSố nhiều (plural)
- more provokingSo sánh hơn (comparative)
- most provokingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thought-provokingtính từ | tính từ | Thú vị theo cách thách thức niềm tin, thái độ hoặc quan điểm của một người |
| picking quarrels and provoking troubledanh từ | danh từ | Tội phạm và vi phạm hành chính được biết đến là mơ hồ, chủ yếu liên quan đến việc phá hoại hòa bình bằng cách gây náo loạn ở nơi công cộng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chọc tức
- Chọc tức; khiêu khíchpresent participle and gerund of provoke
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khiêu khích
Họ từ (word family)
cùng gốc provokingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ? .Em đừng ngắt lời anh nữa được không, em yêu? Đó là thói quen rất khó chịu đấy.
- , .Thói quen tư duy hình thành như vậy làm suy đồi tinh thần sâu sắc, nhất là khi ý thức chính trị quốc gia lại phụ thuộc quá nhiều vào những sự khiêu khích của họ.
- .Bạn chỉ đang chọc tức Tom thôi.