Dịch

provoking

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/pɹəˈvoʊkɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, làm bực mình; làm cáu tiết, làm khó chịutính từannoying; irritating
  2. Sự khiêu khích, sự chọc tứcdanh từprovocation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provokingDạng gốc (base form)
  2. provokingsSố nhiều (plural)
  3. more provokingSo sánh hơn (comparative)
  4. most provokingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

thought-provokingtính từThú vị theo cách thách thức niềm tin, thái độ hoặc quan điểm của một người
picking quarrels and provoking troubledanh từTội phạm và vi phạm hành chính được biết đến là mơ hồ, chủ yếu liên quan đến việc phá hoại hòa bình bằng cách gây náo loạn ở nơi công cộng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chọc tức
  1. Chọc tức; khiêu khíchpresent participle and gerund of provoke

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khiêu khích

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ? .Em đừng ngắt lời anh nữa được không, em yêu? Đó là thói quen rất khó chịu đấy.
  • , .Thói quen tư duy hình thành như vậy làm suy đồi tinh thần sâu sắc, nhất là khi ý thức chính trị quốc gia lại phụ thuộc quá nhiều vào những sự khiêu khích của họ.
  • .Bạn chỉ đang chọc tức Tom thôi.

AI