Dịch

provocatively

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Khiêu khích, khêu gợitrạng từIn a provocative manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provocativelyDạng gốc (base form)
  2. more provocativelySo sánh hơn (comparative)
  3. most provocativelySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , " ," , " , ."Peter rất ưng ý hai chiếc bàn khi chúng được chuyển tới vào ngày hôm sau, và khi Rita nói giọng khiêu khích đánh vào tính tự phụ của Peter: "Đừng nói là anh thực sự có thể làm lại hoa văn đó tinh xảo như thế nhé," Peter liền huênh hoang đáp: "Tôi sẽ làm đẹp chẳng kém gì bản gốc, nếu không muốn nói là đẹp hơn.
  • ‘ ,’ Thử xem,” anh ta nói đầy khiêu khích.
  • , 10- ,^([]) .Scottie, một cô bé 10 tuổi già dặn trước tuổi, mặc những chiếc áo phông in khẩu hiệu khiêu khích và quấy rối bạn bè cùng trang lứa qua tin nhắn.

AI