provocatively
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Khiêu khích, khêu gợitrạng từIn a provocative manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- provocativelyDạng gốc (base form)
- more provocativelySo sánh hơn (comparative)
- most provocativelySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc provocativelyVí dụ
- , " ," , " , ."Peter rất ưng ý hai chiếc bàn khi chúng được chuyển tới vào ngày hôm sau, và khi Rita nói giọng khiêu khích đánh vào tính tự phụ của Peter: "Đừng nói là anh thực sự có thể làm lại hoa văn đó tinh xảo như thế nhé," Peter liền huênh hoang đáp: "Tôi sẽ làm đẹp chẳng kém gì bản gốc, nếu không muốn nói là đẹp hơn.
- ‘ ,’ Thử xem,” anh ta nói đầy khiêu khích.
- , 10- ,^([]) .Scottie, một cô bé 10 tuổi già dặn trước tuổi, mặc những chiếc áo phông in khẩu hiệu khiêu khích và quấy rối bạn bè cùng trang lứa qua tin nhắn.