Nghĩa chính
- Ngành chế tạo bộ phận giảdanh từkhông đếm được (uncountable)Branch of medicine that deals with the artificial replacement of missing body parts.
Ví dụ
- ; .Bác sĩ nhãn khoa không làm mắt giả; đó là chuyên viên làm mắt giả.
- , .Campana tạo ra các bộ phận giả sáng tạo cho thú cưng bị cụt chi, thậm chí cho cả động vật hoang dã.
- .Chuyên viên làm mắt giả là người chế tạo mắt giả.