Dịch

prosthetics

C1danh từ (noun)
/pɹɒsˈθɛtɪks/

Nghĩa chính

  1. Ngành chế tạo bộ phận giảdanh từkhông đếm được (uncountable)Branch of medicine that deals with the artificial replacement of missing body parts.

Ví dụ

  • ; .Bác sĩ nhãn khoa không làm mắt giả; đó là chuyên viên làm mắt giả.
  • , .Campana tạo ra các bộ phận giả sáng tạo cho thú cưng bị cụt chi, thậm chí cho cả động vật hoang dã.
  • .Chuyên viên làm mắt giả là người chế tạo mắt giả.

AI