Dịch

prosthetic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌpɹɒsˈθɛtɪk/US/ˌpɹɑsˈθɛtɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giả, thuộc bộ phận giảtính từkhông so sánh (not comparable)Artificial, acting as a substitute for part of the body; relating to prosthesis.
  2. Thuộc phép thêm âm đầutính từkhông so sánh (not comparable)Prothetic.
  3. Bộ phận giả, thiết bị giảdanh từAn artificial replacement for part of the body; a prosthesis, prosthetic device.
  4. Đồ hóa trang, phụ kiện giảdanh từAn addition to an actor etc.'s body as part of a costume, intended to transform the person's appearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prostheticDạng gốc (base form)
  2. prostheticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prosthetic groupdanh từThành phần phi protein của protein liên hợp
prosthetic limbChi giả

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiprostheticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπροσθετικόςprosthetikós“adding; repletive; giving additional power”

Ví dụ

  • , . , , , , , .Những nhà sản xuất bộ phận giả chuyên nghiệp vừa là nhà hóa học, vừa là nghệ sĩ lại vừa là kỹ sư. Mỗi người có xu hướng chuyên môn hóa trong một lĩnh vực cụ thể, chẳng hạn như điêu khắc, làm khuôn, tạo bọt cao su, kết tóc vào các bộ phận, pha màu hoặc gia công nghệ thuật.
  • .Jonas có một con mắt giả.
  • .Mary có một cánh tay giả.

AI