Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prosthetician
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người phù hợp với chân giả
danh từ
one who fits prostheses
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prosthetician
Dạng gốc
(base form)
prosthetician
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người phù hợp với chân giả
1
Người phù hợp với chân giả
1
Người phù hợp với chân giả