Nghĩa chính
- Bộ phận giả, cơ quan giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An artificial replacement for a body part, either internal or external.
- Dạng khác của prosthesisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Prothesis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- prosthesisDạng gốc (base form)
- prostheses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπρόσθεσιςprósthesis“addition”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*próti
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc prosthesisVí dụ
- .Thiết bị cấy ốc tai bao gồm một bộ phận giả ở tai trong giúp người khiếm thính có thể nghe được.
- : " !"Tôi muốn nói: 'Cảm ơn chuyến đi tới Afghanistan và chiếc bộ phận giả của tôi!'
- .Tom mang bộ phận giả.