prosser
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẻ ăn bámdanh từOne who prosses; a sponger or scrounger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prosserDạng gốc (base form)
- prossersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] . . , , , […]… thề rằng ông ta có thu nhập kếch xù của riêng mình và chỉ mượn tiền vì niềm vui có được từ quá trình đó. Một kẻ chưa bị vặt sạch lông là một ngày mất mát trong cuộc đời của Fatty. Những tay cá cược kỳ cựu như Charlie Head hay Dick Dunn, một tay cho vay nặng lãi sắc sảo như Sam Lewis, hay thậm chí những kẻ ăn bám khác, …