Dịch

prorogation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cho cái gì đó tồn tại lâu hơn hoặc có hiệu lực lâu hơn; kéo dài, tiếp tụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Causing something to last longer or remain in effect longer; prolongation, continuance.
  2. Hành động triệu tập một hội đồng, đặc biệt là quốc hội; đình chỉ họp trong một thời gian nhất định mà không giải tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of proroguing an assembly, especially a parliament; discontinuance of meetings for a given period of time, without dissolution.
  3. Khoảng thời gian gián đoạn như vậy giữa hai phiên họp của cơ quan lập phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of such a discontinuance between two sessions of a legislative body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prorogationDạng gốc (base form)
  2. prorogationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trì hoãn đến thời điểm sau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trì hoãn đến thời điểm sau; sự trì hoãnDeferral to a later time; postponement.

Ví dụ

  • – “ ”.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanprorogation
  2. từ tiếng Pháp trung đạiprorogation
  3. từ tiếng Latinhprōrogātiō“extension, postponement”

AI