Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cho cái gì đó tồn tại lâu hơn hoặc có hiệu lực lâu hơn; kéo dài, tiếp tụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Causing something to last longer or remain in effect longer; prolongation, continuance.
- Hành động triệu tập một hội đồng, đặc biệt là quốc hội; đình chỉ họp trong một thời gian nhất định mà không giải tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of proroguing an assembly, especially a parliament; discontinuance of meetings for a given period of time, without dissolution.
- Khoảng thời gian gián đoạn như vậy giữa hai phiên họp của cơ quan lập phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of such a discontinuance between two sessions of a legislative body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prorogationDạng gốc (base form)
- prorogationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trì hoãn đến thời điểm sau
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trì hoãn đến thời điểm sau; sự trì hoãnDeferral to a later time; postponement.
Ví dụ
- – “ ”.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc prorogationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanprorogation
- từ tiếng Pháp trung đạiprorogation
- từ tiếng Latinhprōrogātiō“extension, postponement”