Nghĩa chính
- Người tuyên truyềndanh từA person who disseminates propaganda.
- Mang tính tuyên truyềntính từConsisting of or spreading propaganda.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- propagandistDạng gốc (base form)
- propagandistsSố nhiều (plural)
- more propagandistSo sánh hơn (comparative)
- most propagandistSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppropagandiste
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc propagandistVí dụ
- , , 1910. .Mọi quốc gia đều được Chính phủ Bỉ chính thức mời cử đại biểu tham dự Đại hội Quốc tế các Hiệp hội Nông nghiệp diễn ra tại Brussels vào tháng 9 năm 1910. Ở hầu hết các nước, các ủy ban tuyên truyền đã được thành lập để chuẩn bị cho Đại hội này.
- ?Anh chỉ là một kẻ tuyên truyền được trả tiền cho nhà nước hay sao?
- .Tom là một kẻ tuyên truyền không chút ngần ngại.