Dịch

prog

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɹɒɡ/US/pɹɑɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Progressivetính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of progressive.
  2. Nhạc progressive rockdanh từkhông đếm được (uncountable)Progressive rock.
  3. Chương trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A program.
  4. Lập trình, cài đặtđộng từTo programme.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. progNguyên thể (infinitive)
  2. progsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. proggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

prog.tính từViết tắt của progressive
prog rockdanh từHợp chất bị cắt bớt của đá lũy tiến
prog-liketính từTương tự hoặc gợi nhớ đến progressive rock
avant-progdanh từThể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố của nhạc progressive rock và nhạc tiên phong
proto-progdanh từTác phẩm đầu tiên gắn liền với làn sóng nhạc progressive rock đầu tiên

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Lập trình
  1. không đếm được (uncountable)Programming.

Ví dụ

  • , , , […]Captain Beyond đã thử sức ở vùng biển prog rock chưa được khai phá của Mỹ, nhưng ở Anh, sự tiến triển mới là điều cốt lõi, với hàng loạt ban nhạc tự nâng tầm mình […]
  • .Anh ấy nghe rất nhiều nhạc prog rock.
  • […] […][...] có cách nào kết nối với máy tính mới của tôi để tôi có thể chuyển một số chương trình phần mềm [...]

AI