Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
proctorial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Viên giám thị (ở trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to a proctor or to the office of proctorship.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
proctorial
proctorial
ly
Một cách có tính chất giám thị
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
proctor
+
-ial
AI
1
Viên giám thị (ở trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt)
1
Viên giám thị (ở trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt)
1
Viên giám thị (ở trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt)