Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tạm thời; hiện tạitrạng từkhông so sánh (not comparable)temporarily; for the time being
- Diễn xuất (của một công việc hoặc vai trò), phục vụ tạm thờitính từkhông so sánh (not comparable)acting (of a job or role), serving temporarily
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| speaker pro temporedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với president pro tempore |
| president pro temporedanh từ | danh từ | Viên chức trong cơ quan lập pháp sẽ trông coi nó nếu viên chức chủ trì thông thường vắng mặt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tạm thời
- không so sánh (not comparable)temporary
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhprō tempore
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- tempore