Nghĩa chính
- Được định giátính từkhông so sánh (not comparable)Having a price of the kind specified.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của priceđộng từsimple past and past participle of price
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fairly priced | Giá phải chăng | |
| priced to sell | Định giá để bán nhanh | |
| reasonably priced | Có giá phải chăng | |
| well priced | Giá cả phải chăng | |
| low-pricedtính từ | tính từ | Định giá thấp |
| high-pricedtính từ | tính từ | Đắt, giá cao |
| mid-pricedtính từ | tính từ | Có giá thấp hơn giá đắt nhất và cao hơn giá rẻ nhất |
| priced-offtính từ | tính từ | Hàng hóa có giá thấp hoặc giảm giá |
Họ từ (word family)
cùng gốc pricedVí dụ
- .Các mặt hàng được định giá để bán
- .Nó có giá công bằng
- .Nó có giá hợp lý