Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
preprandially
trạng từ
(adverb)
UK
/
p
ɹ
iː
ˈ
p
ɹa
n
.
d
ɪ
.
ə
.
l
i
/
US
/ˌ
p
ɹ
i
ˈ
p
ɹ
æ
n
.
d
i
.
ə
.
l
i
/
Nghĩa chính
1
Theo cách chuẩn bị trước bữa ăn; trước bữa ăn, đặc biệt là bữa tối
trạng từ
In a preprandial manner; before a meal, especially dinner.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
postprandial
prandial
precibal
preprandial
postprandially
premeal
Nguồn gốc
(etymology)
preprandial
+
-ly
AI
1
Theo cách chuẩn bị trước bữa ăn
1
Theo cách chuẩn bị trước bữa ăn
1
Theo cách chuẩn bị trước bữa ăn