prematurity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng (một đứa bé, v.v.) sinh nondanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of (a baby, etc.) being premature.
- Một cái gì đó là sớm hoặc xảy ra sớmdanh từkhông đếm được (uncountable)Something that is premature or occurs prematurely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prematurityDạng gốc (base form)
- prematuritiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ichthyosis prematurity syndromedanh từ | danh từ | Bệnh da liễu liên quan đến các biến chứng vào giữa tam cá nguyệt của thai kỳ dẫn đến sinh non |
Ví dụ
- 8.2, .
- T-Scan.
- .