Dịch

prematurity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng (một đứa bé, v.v.) sinh nondanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of (a baby, etc.) being premature.
  2. Một cái gì đó là sớm hoặc xảy ra sớmdanh từkhông đếm được (uncountable)Something that is premature or occurs prematurely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prematurityDạng gốc (base form)
  2. prematuritiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ichthyosis prematurity syndromedanh từBệnh da liễu liên quan đến các biến chứng vào giữa tam cá nguyệt của thai kỳ dẫn đến sinh non

Ví dụ

  • 8.2, .
  • T-Scan.
  • .

AI