Dịch

prebend

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈprɛbənd/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Việc làm bảo trợ chính trịdanh từPolitical patronage employment.
  2. Uốn cong trướcđộng từngoại động từ (transitive)To bend in advance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. prebendNguyên thể (infinitive)
  2. prebendsSố nhiều (plural)
  3. prebent (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prebendingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Khoản thù lao được trả cho một giáo sĩ của một nhà thờ lớn
  1. A stipend paid to a canon of a cathedral.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiprebende
  2. từ tiếng Latinhpraebendus

Cùng gốc (doublet)provender

động từ

pre-bend

Ví dụ

  • ; .
  • / .

AI