Nghĩa chính
- Lời khen, sự khen ngợidanh từAn act of giving praise.
- Khen ngợiđộng từpresent participle and gerund of praise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- praisingDạng gốc (base form)
- praisingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc praisingVí dụ
- , “ ?” , .Chúng tôi luôn hỏi mọi người rằng: "Có bao nhiêu người trong số các bạn phát ngán vì nhận được quá nhiều lời khen ở chỗ làm hay ở nhà?" Mọi người đều cười, bởi hầu hết chúng ta không có thói quen cổ vũ lẫn nhau.
- , .Bạn biết đấy, Tom đã khen ngợi bạn.
- .Đừng có tự khen mình thế.