Dịch

praising

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lời khen, sự khen ngợidanh từAn act of giving praise.
  2. Khen ngợiđộng từpresent participle and gerund of praise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. praisingDạng gốc (base form)
  2. praisingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , “ ?” , .Chúng tôi luôn hỏi mọi người rằng: "Có bao nhiêu người trong số các bạn phát ngán vì nhận được quá nhiều lời khen ở chỗ làm hay ở nhà?" Mọi người đều cười, bởi hầu hết chúng ta không có thói quen cổ vũ lẫn nhau.
  • , .Bạn biết đấy, Tom đã khen ngợi bạn.
  • .Đừng có tự khen mình thế.

AI