Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
praisingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với lời khen ngợi
trạng từ
With praise.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
praisingly
Dạng gốc
(base form)
more praisingly
So sánh hơn
(comparative)
most praisingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
praising
+
-ly
Ví dụ
Her
previous
employer
praisingly
recommended
her
for
the
job
.
They
praisingly
gave
thanks
to
God
.
AI
1
Với lời khen ngợi
1
Với lời khen ngợi
1
Với lời khen ngợi