Dịch

pour out

động từ (verb)
UK/ˌpɔː ˈawt/US/ˌpoɹ ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đổ rađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see pour, out.
  2. Rótđộng từngoại động từ (transitive)To serve a drink into a cup or glass.
  3. Trút ra, đổ ra, rải rađộng từngoại động từ (transitive)To distribute or spread (something), as if it were a liquid.
  4. Tỏa ra, ùa ra, tuôn rađộng từnội động từ (intransitive)To leave a place quickly, and in large numbers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pour outNguyên thể (infinitive)
  2. pours outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. poured outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pouring outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pour out one's soulđộng từĐồng nghĩa với pour one's heart out
pour out one's heartTrút hết nỗi lòng
pour out vials of wrathcụm từTrút giận; trả thù
pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waterscụm từ(Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận... )
pour one outđộng từRót rượu hoặc chất lỏng từ thùng chứa, đặc biệt là từ rượu mạch nha bốn mươi, như một hành động tưởng nhớ người đã khuất
pour one's heart outđộng từBày tỏ những suy nghĩ hoặc cảm xúc sâu thẳm nhất của một người một cách mạnh mẽ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bộc bạch
  1. ngoại động từ (transitive)Bộc bạch, trút bầu tâm sự, giãi bàyTo talk volubly and deeply. Usually implies telling the truth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tỏa ra

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • […] , .
  • .

AI