Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đổ rađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see pour, out.
- Rótđộng từngoại động từ (transitive)To serve a drink into a cup or glass.
- Trút ra, đổ ra, rải rađộng từngoại động từ (transitive)To distribute or spread (something), as if it were a liquid.
- Tỏa ra, ùa ra, tuôn rađộng từnội động từ (intransitive)To leave a place quickly, and in large numbers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pour outNguyên thể (infinitive)
- pours outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- poured outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pouring outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pour out one's soulđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với pour one's heart out |
| pour out one's heart | Trút hết nỗi lòng | |
| pour out vials of wrathcụm từ | cụm từ | Trút giận; trả thù |
| pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waterscụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận... ) |
| pour one outđộng từ | động từ | Rót rượu hoặc chất lỏng từ thùng chứa, đặc biệt là từ rượu mạch nha bốn mươi, như một hành động tưởng nhớ người đã khuất |
| pour one's heart outđộng từ | động từ | Bày tỏ những suy nghĩ hoặc cảm xúc sâu thẳm nhất của một người một cách mạnh mẽ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bộc bạch
- ngoại động từ (transitive)Bộc bạch, trút bầu tâm sự, giãi bàyTo talk volubly and deeply. Usually implies telling the truth.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tỏa ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- […] , .
- .