Nghĩa chính
- Có túitính từkhông so sánh (not comparable)Having a pouch or pouches.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pouched ratdanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm có nguồn gốc từ Châu Phi thuộc phân họ Cricetomyinae |
| pouched mousedanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm, Saccostomus campestris, họ Nesomyidae, ở miền nam châu Phi |
| pouched lampreydanh từ | danh từ | Cá mút đá Úc (Geotria australis), khi trưởng thành có kích thước 0,5 mét |
| pouched badger | Chưa có nghĩa | |
| pouched frog | Chưa có nghĩa | |
| pouched dog | Chưa có nghĩa | |
| pouched gopher | Chưa có nghĩa | |
| pouched squirrel | Chưa có nghĩa |