Dịch

unpouched

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được đóng gói trong túitính từkhông so sánh (not comparable)Not packaged in a pouch.
  2. Thiếu túi đựngtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking a pouch.

Ví dụ

AI