Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpouched
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được đóng gói trong túi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not packaged in a pouch.
2
Thiếu túi đựng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking a pouch.
Ví dụ
Comparison
of
average
total
length
of
pouched
and
unpouched
lampreys
AI
1
Không được đóng gói trong túi
2
Thiếu túi đựng
1
Không được đóng gói trong túi
2
Thiếu túi đựng
1
Không được đóng gói trong túi
2
Thiếu túi đựng