Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postoperatively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong bối cảnh hậu phẫu; sau phẫu thuật
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a postoperative context; after surgery.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
postoperatively
postoperative
Hậu phẫu
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
post
+
operative
+
ly
AI
1
Trong bối cảnh hậu phẫu
1
Trong bối cảnh hậu phẫu
1
Trong bối cảnh hậu phẫu