Nghĩa chính
- Con cháu, hậu thế, đời saudanh từkhông đếm được (uncountable)All the future generations, especially the descendants of a specific person.
- Mai sau, hậu thếdanh từkhông đếm được (uncountable)Future audiences, future times, future recognition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- posterityDạng gốc (base form)
- posteritiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiposterité
- từ tiếng Latinhposteritas
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Sigvard , .Người phụ nữ đó đã tiên tri và giáng một căn bệnh kỳ lạ lên Sigvard cùng hậu thế của ông đến đời thứ chín, và một số hậu duệ của ông vẫn còn đeo bám cho đến ngày nay.
- .Chúng ta phải truyền nghề lại cho đời sau.
- .Hãy để những mối lo này cho đời sau.