Dịch

postapp

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sau khi giới thiệu một ứng dụng (hoặc các ứng dụng nói chung)tính từkhông so sánh (not comparable)Following the introduction of an app (or apps in general)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , knowledge-based ( =.01) ( =.02, 2 ).

AI