Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postapp
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi giới thiệu một ứng dụng (hoặc các ứng dụng nói chung)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following the introduction of an app (or apps in general)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
postapp
postapp
roval
Sau khi được phê duyệt, đặc biệt là một loại dược phẩm
tính từ
postapp
lication
Theo dõi một ứng dụng
tính từ
postapp
endectomy
Sau khi cắt ruột thừa
tính từ
Từ liên quan
(related word)
preapp
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
app
Ví dụ
With
regard
to
preapp
and
postapp
knowledge
assessment
,
there
was
a
statistically
significant
increase
in
the
first
knowledge-based
question
in
the
community
launch
group
(
P
=.01)
and
in
the
final
one
in
the
conference
delegate
group
(
P
=.02,
Table
2 ).
AI
1
Sau khi giới thiệu một ứng dụng (hoặc các ứng dụng nói chung)
1
Sau khi giới thiệu một ứng dụng (hoặc các ứng dụng nói chung)
1
Sau khi giới thiệu một ứng dụng (hoặc các ứng dụng nói chung)