Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hậu Xô-viếttính từkhông so sánh (not comparable)After the dissolution of the Soviet Union.
- Liên quan đến các nước ra đời sau khi Liên Xô tan rã, đặc biệt là trong bối cảnh nước Ngatính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the countries which emerged from the dissolution of the Soviet Union, especially in the context of Russia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pan-post-Soviettính từ | tính từ | Trải rộng toàn bộ hoặc hầu hết khu vực từng là một phần của Liên Xô, đặc biệt là liên quan đến các nước hậu Xô Viết (các quốc gia từng là một phần của Liên Xô) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sau khi thành lập Liên Xô
- không so sánh (not comparable)After the formation of the Soviet Union.