Dịch

possessed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bị ma ám, bị quỷ ámtính từControlled by evil spirits.
  2. Bị ám ảnh, bị chi phốitính từSeized by powerful emotions.
  3. Sở hữu, cótính từkhông so sánh (not comparable)Having; owning.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của possessđộng từsimple past and past participle of possess

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. possessedDạng gốc (base form)
  2. more possessedSo sánh hơn (comparative)
  3. most possessedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • possessed (by sth)bị (cái gì) ám

Cụm từ (phrase)

self-possessedtính từBình tĩnh
like a man possessedtrạng từMột cách tràn đầy năng lượng hoặc không kiểm soát được
like all possessedcụm giới từHết sức hăng hái, hết sức sôi nổi

Ví dụ

  • .Anh ấy đã được làm lễ trừ tà vì bị cho là bị quỷ ám.
  • ; , , Stephen's , , else's .Người ta nói rằng cuộc đời nào cũng có hoa hồng và gai nhọn; tuy nhiên, dường như có một sự rủi ro hay nhầm lẫn nào đó trong trường hợp của Stephen, khi ai đó khác đã có được những bông hồng của anh, còn anh lại phải gánh chịu những chiếc gai của chính người đó bên cạnh gai nhọn của riêng mình.
  • .Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.

AI