Nghĩa chính
- (thuộc) vùng kheotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the popliteus (the area behind the knee).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| popliteal fossadanh từ | danh từ | Chỗ lõm nông (hố) nằm ở phía sau khớp gối |
| popliteal arterydanh từ | danh từ | Động mạch chính ở phía sau đầu gối cung cấp máu cho cẳng chân |
| popliteal pterygium syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền hiếm gặp được đặc trưng bởi các triệu chứng sọ mặt, cơ xương và cơ quan sinh dục đặc biệt |
| popliteal notch | Chưa có nghĩa | |
| popliteal muscle | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnpopliteus
- từ tiếng Latinhpoples“ham, knee”
Ví dụ
- .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc poplitealNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha