Dịch

popliteal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) vùng kheotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the popliteus (the area behind the knee).

Cụm từ (phrase)

popliteal fossadanh từChỗ lõm nông (hố) nằm ở phía sau khớp gối
popliteal arterydanh từĐộng mạch chính ở phía sau đầu gối cung cấp máu cho cẳng chân
popliteal pterygium syndromedanh từRối loạn di truyền hiếm gặp được đặc trưng bởi các triệu chứng sọ mặt, cơ xương và cơ quan sinh dục đặc biệt
popliteal notchChưa có nghĩa
popliteal muscleChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnpopliteus
  2. từ tiếng Latinhpoples“ham, knee”

Ví dụ

  • .
  • , , .

AI