popery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chế độ giáo hoàng; giáo hội La-mã ((thường) ngụ ý đả kích, giễu... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The teachings, practices and accoutrements of the Roman Catholic Church.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poperyDạng gốc (base form)
- poperiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- !phế bỏ cái chế độ giáo hoàng đi!
- " , ?"
- , , , […]