Dịch

popery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chế độ giáo hoàng; giáo hội La-mã ((thường) ngụ ý đả kích, giễu... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The teachings, practices and accoutrements of the Roman Catholic Church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poperyDạng gốc (base form)
  2. poperiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • !phế bỏ cái chế độ giáo hoàng đi!
  • " , ?"
  • , , , […]

AI