Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trở nên tức giận bùng nổđộng từTo become explosively angry.
- Đột nhiên cư xử một cách phi lý; phát điênđộng từTo suddenly behave irrationally; to go crazy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pop one's corkNguyên thể (infinitive)
- pops one's corkNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- popped one's corkQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- popping one's corkPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xuất tinh
- To ejaculate.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , , , .
- , Center's .
- [] , , .