Dịch

polywater

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng nước được cho là polyme được báo cáo là đã được tạo ra trong các mao mạch mịn; bây giờ được biết đến là ảo tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)A supposed polymeric form of water reported to have been produced in fine capillaries; now known to be illusory.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI