polyurethane
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Pôliurêtan (loại nhựa tổng hợp dùng chế tạo sơn)danh từAny of various polymeric resins containing urethane links; used in many industrial and domestic applications.
- Phủ polyurethaneđộng từngoại động từ (transitive)To coat (a floor etc.) with polyurethane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polyurethaneNguyên thể (infinitive)
- polyurethanesSố nhiều (plural)
- polyurethanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- polyurethaningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thermoplastic polyurethanedanh từ | danh từ | Loại polyme polyurethane có đặc tính dẻo nhiệt, tức là trở nên dẻo và có thể tạo khuôn khi đun nóng và cứng lại khi làm mát |
| poly skindanh từ | danh từ | Loại hệ thống thay thế tóc sử dụng đế được làm từ vật liệu polyurethane mỏng, dẻo; màng polyurethane thường trong mờ và được thiết kế để mô phỏng hình dáng bên ngoài của da hoặc biểu bì con người |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc polyurethaneVí dụ
- .Lực lượng cứu hỏa bị cản trở bởi khói độc từ những chiếc nệm polyurethane và đồ nội thất nhồi bông.
- , .Nhóm nghiên cứu người Đức cho biết vi khuẩn tìm thấy trong đất xung quanh một đống rác thải nhựa đang ăn polyurethane diol, một thành phần được sử dụng trong nhựa để bảo vệ sản phẩm khỏi bị ăn mòn.