Dịch

urethane

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất hữu cơ tinh thể màu trắng, ethyl-carbamate, NH₂COOC₂H₅, được sử dụng trong quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A white crystalline organic compound, ethyl-carbamate, NH₂COOC₂H₅, used in the synthesis of other organic compounds.
  2. Các hợp chất bao gồm cấu trúc chung nàydanh từđếm được (countable)Any compound consisting of this general structure.
  3. Polyurethane.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
  4. Đồng nghĩa với polyurethaneđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of polyurethane.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urethaneNguyên thể (infinitive)
  2. urethanesSố nhiều (plural)
  3. urethanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. urethaningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ethyl urethanedanh từĐồng nghĩa với ethyl carbamate

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápuréthane

Ví dụ

  • doesn’t oak-veneer , .

AI