urethane
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hợp chất hữu cơ tinh thể màu trắng, ethyl-carbamate, NH₂COOC₂H₅, được sử dụng trong quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A white crystalline organic compound, ethyl-carbamate, NH₂COOC₂H₅, used in the synthesis of other organic compounds.
- Các hợp chất bao gồm cấu trúc chung nàydanh từđếm được (countable)Any compound consisting of this general structure.
- Polyurethane.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
- Đồng nghĩa với polyurethaneđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of polyurethane.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urethaneNguyên thể (infinitive)
- urethanesSố nhiều (plural)
- urethanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- urethaningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethyl urethanedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ethyl carbamate |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápuréthane
Ví dụ
- doesn’t oak-veneer , .