PUR
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của polyurethanedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of polyurethane.
- Viết tắt của person using radiodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of person using radio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pur-tiền tố | tiền tố | Bằng những từ mượn thông qua Anglo-Norman: liên quan đến sự chuyển động về phía trước hoặc sự hoàn chỉnh |
| pur sangtính từ | tính từ | Không còn nghi ngờ gì nữa hoặc là một ví dụ mẫu mực; ne plus ultra hoặc hình ảnh thu nhỏ; sự dứt khoát |
| pur et durtính từ | tính từ | Là người theo đường lối cứng rắn của phong trào độc lập Quebec |
| life estate pur autre viedanh từ | danh từ | Di sản trên đất được người chuyển nhượng trao cho một bên chỉ trong suốt cuộc đời của bên thứ ba và quyền sở hữu sẽ được chuyển lại cho người khác khi bên thứ ba đó qua đời |