Dịch

polytonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có nhiều tông màutính từHaving several tones.
  2. Của hoặc sử dụng hệ thống dấu phụ của Hy Lạp sử dụng hơi thở thô và êm cũng như các dấu nghiêm trọng, cấp tính và dấu mũ. Được thay thế bằng hệ thống đơn điệu vào năm 1982tính từOf or using the Greek system of diacritics which employs the rough and smooth breathings and the grave, acute, and circumflex accents. Replaced by the monotonic system in 1982.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polytonicDạng gốc (base form)
  2. more polytonicSo sánh hơn (comparative)
  3. most polytonicSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI