Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polycotyledon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thực vật nhiều lá mầm
danh từ
A plant that has many, or more than two, cotyledons in the seed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
polycotyledon
Dạng gốc
(base form)
polycotyledon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
poly-
+
cotyledon
Họ từ
(word family)
cùng gốc
polycotyledon
polycotyledon
y
Tình trạng đa lá mầm
danh từ
polycotyledon
ary
Có các nhung mao của nhau thai tập hợp thành các mảng hoặc lá mầm xác định
tính từ
polycotyledon
ous
Có nhiều lá mầm
tính từ
AI
1
Thực vật nhiều lá mầm
1
Thực vật nhiều lá mầm
1
Thực vật nhiều lá mầm