Nghĩa chính
- Từng mảng lông nhung trên màng đệm bào thai trong nhau thai của động vật nhai lại và một số động vật có vú khácdanh từEach of the patches of villi on the foetal chorion in the placenta of ruminants and some other mammals.
- Lá phôi của cây mang hạt; sau khi nảy mầm trở thành những chiếc lá đầu tiên của cây condanh từThe leaf of the embryo of a seed-bearing plant; after germination it becomes the first leaves of the seedling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cotyledonDạng gốc (base form)
- cotyledonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coconut cotyledondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coconut heart |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcotylēdōn
- từ tiếng Hy Lạp cổκοτυληδώνkotulēdṓn“cup-shaped cavity”
Ví dụ
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cotyledonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha