Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polycotyledonary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có các nhung mao của nhau thai tập hợp thành các mảng hoặc lá mầm xác định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the villi of the placenta collected into definite patches, or cotyledons.
Nguồn gốc
(etymology)
poly-
+
cotyledon
+
-ary
AI
1
Có các nhung mao của nhau thai tập hợp thành các mảng hoặc lá mầm xác định
1
Có các nhung mao của nhau thai tập hợp thành các mảng hoặc lá mầm xác định
1
Có các nhung mao của nhau thai tập hợp thành các mảng hoặc lá mầm xác định