Dịch

polycotyledonary

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có các nhung mao của nhau thai tập hợp thành các mảng hoặc lá mầm xác địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having the villi of the placenta collected into definite patches, or cotyledons.

Nguồn gốc (etymology)

AI