polk
C2động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Nhảy pôncađộng từTo dance the polka.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Polk Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mena |
| polka dotdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chấm bi polka |
| polka-liketính từ | tính từ | Tương tự với Polka |
| polka jacketdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác dệt kim bó sát được mặc bởi phụ nữ. Đó là thời trang vào thế kỷ 19 |
| polka-dottedtính từ | tính từ | Có họa tiết chấm tròn (chấm bi) đều đặn |
| polka-mazurkadanh từ | danh từ | Điệu nhảy có âm nhạc tương tự như mazurka, nhưng được nhảy giống điệu polka hơn |
Họ từ (word family)
cùng gốc polkVí dụ
- .Polk chỉ giành được 44 phiếu bầu.
- .Polk thực sự không muốn có chiến tranh.
- , .Thượng viện đã chấp thuận hiệp ước, và Polk đã ký nó.