Nghĩa chính
- Được phân cựctính từHaving a distinctive polarization.
- Bị chia rẽ sâu sắctính từOf a group or situation, being at two or more extremes.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của polarizeđộng từsimple past and past participle of polarize
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polarizedDạng gốc (base form)
- more polarizedSo sánh hơn (comparative)
- most polarizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spin-polarizedtính từ | tính từ | Thể hiện sự phân cực spin |
| polarized lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng trong đó điện trường và từ trường dao động trong một mặt phẳng |
| plane polarized lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng phân cực trong đó điện trường và từ trường dao động cùng pha |
| circular polarized lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng phân cực tròn |
| polarized sunglasses | Kính mát phân cực | |
| circularly polarized lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng (hoặc bức xạ điện từ khác) có vectơ điện hoặc vectơ dịch chuyển quay trong mặt phẳng vuông góc với hướng truyền với vận tốc góc không đổi |
Họ từ (word family)
cùng gốc polarizedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Nói về kính mát tròn, những chiếc kính phân cực nhẹ này có hai tông màu đồi mồi cũng như màu đen và đồng.
- .Những chiếc kính mát phân cực này rất tuyệt để lái xe.
- , .Ở Algeria, chính trị bị chia rẽ sâu sắc.