Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpolarized
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị phân cực
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not polarized.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
polarized
Ví dụ
Instead
of
using
unpolarized
sunlight
as
my
light
source
and
then
filtering
it
with
a
polarizer
,
I
can
just
use
my
screen
as
a
source
of
polarized
light
.
AI
1
Không bị phân cực
1
Không bị phân cực
1
Không bị phân cực