Dịch

polarity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự phân cực, tính phân cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation, alignment or orientation of something into two opposed poles.
  2. Cực tính, đầu cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Either of the two extremes of such attributes.
  3. Tính phân cực tế bào, tính phân cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spatial differences in shape, structure, and function within a cell. ᵂᵖ
  4. Phép đối cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A duality that is an involution, i.e. has order two. ᵂᵖ

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polarityDạng gốc (base form)
  2. polaritiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • polarity (between A and B)sự đối lập (giữa A và B)

Cụm từ (phrase)

polarity itemdanh từMục từ vựng chỉ có thể xuất hiện trong các môi trường gắn liền với một phân cực ngữ pháp cụ thể
polarity therapydanh từDạng y học năng lượng dựa trên ý tưởng rằng sức khỏe của con người phụ thuộc vào điện tích dương và âm
magnetic polaritydanh từTrạng thái là cực bắc hoặc cực nam; từ tính tương đương của điện tích
electrical polaritydanh từBiểu diễn điện thế ở hai đầu mạch điện có cực dương và cực âm
positive polarity itemdanh từMục phân cực chỉ xuất hiện trong bối cảnh cấp phép khẳng định (tích cực)
trilinear polaritydanh từSự tương ứng giữa các điểm trong mặt phẳng của tam giác không nằm trên các cạnh của tam giác và các đường thẳng trong mặt phẳng của tam giác không đi qua các đỉnh của tam giác
polarity epochChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính phân cực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dipole-dipole intermolecular forces between the slightly positively-charged end of one molecule to the negative end of another or the same molecule. ᵂᵖ
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of an embryo into an animal pole and a vegetal pole within a blastula. ᵂᵖ
  3. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tính phân cực, trật tự cựcAny of the various ways in which power is distributed within the international system. ᵂᵖ

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cuộc tranh luận bộc lộ sự phân cực gay gắt về quan điểm.
  • .Anh ấy có thể đảo ngược được cực tính.
  • .Anh ấy đã cố gắng đảo ngược cực tính.

AI