Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Sự phân cực, tính phân cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation, alignment or orientation of something into two opposed poles.
- Cực tính, đầu cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Either of the two extremes of such attributes.
- Tính phân cực tế bào, tính phân cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spatial differences in shape, structure, and function within a cell. ᵂᵖ
- Phép đối cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A duality that is an involution, i.e. has order two. ᵂᵖ
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polarityDạng gốc (base form)
- polaritiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- polarity (between A and B)sự đối lập (giữa A và B)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polarity itemdanh từ | danh từ | Mục từ vựng chỉ có thể xuất hiện trong các môi trường gắn liền với một phân cực ngữ pháp cụ thể |
| polarity therapydanh từ | danh từ | Dạng y học năng lượng dựa trên ý tưởng rằng sức khỏe của con người phụ thuộc vào điện tích dương và âm |
| magnetic polaritydanh từ | danh từ | Trạng thái là cực bắc hoặc cực nam; từ tính tương đương của điện tích |
| electrical polaritydanh từ | danh từ | Biểu diễn điện thế ở hai đầu mạch điện có cực dương và cực âm |
| positive polarity itemdanh từ | danh từ | Mục phân cực chỉ xuất hiện trong bối cảnh cấp phép khẳng định (tích cực) |
| trilinear polaritydanh từ | danh từ | Sự tương ứng giữa các điểm trong mặt phẳng của tam giác không nằm trên các cạnh của tam giác và các đường thẳng trong mặt phẳng của tam giác không đi qua các đỉnh của tam giác |
| polarity epoch | Chưa có nghĩa |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tính phân cực
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dipole-dipole intermolecular forces between the slightly positively-charged end of one molecule to the negative end of another or the same molecule. ᵂᵖ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of an embryo into an animal pole and a vegetal pole within a blastula. ᵂᵖ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tính phân cực, trật tự cựcAny of the various ways in which power is distributed within the international system. ᵂᵖ
Họ từ (word family)
cùng gốc polarityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuộc tranh luận bộc lộ sự phân cực gay gắt về quan điểm.
- .Anh ấy có thể đảo ngược được cực tính.
- .Anh ấy đã cố gắng đảo ngược cực tính.